Biên soạn: Lop9.com Phiếu 1 – Ôn và khám phá IF In riêng phiếu cho học sinh; không in đáp án GV kèm phiếu. Họ và tên: .................................... Lớp: ............ Nhóm: ............ A. Chọn một đáp án mỗi câu. 1. SUMIF tính tổng theo mấy điều kiện? A.1; B.2; C.3; D.4. 2. Hàm tính tổng có điều kiện? A.COUNTIF; B.SUM; C.COUNT; D.SUMIF. 3. Tổng E2:E8 khi A2:A8 bằng “Tin học 9”? A.=SUMIF(A2:A8,"Tin học 9"); B.=SUMIF(A2:E8,"Tin học 9",E2:E8); C.=SUMIF(A2:A8,"Tin học 9",E2:E8); D.=SUMIF(E2:E8,"Tin học 9",A2:A8). 4. Tổng các giá trị >7 trong A1:A5? A.=SUMIF(A1:A5,"=7"); B.=SUMIF(A1:A5,"<7"); C.=SUMIF(A1:A5,">7"); D.=SUMIF(A1:A5,">=7"). Đáp án/lí do: 1............;2............;3............;4............ . B. A: nhu cầu thiết yếu, mốc 50%; B: mong muốn cá nhân,30%; C: tiết kiệm,20%. Theo quy ước bài, xếp 9 khoản vào A/B/C. Tỉ lệ là số tiền nhóm chia tổng H11, gồm khoản tiết kiệm đã ghi. N3 giả định N3>50% đúng/sai? IF trả về gì? 49% ............ ............ 50% ............ ............ 51% ............ ............ Ba tham số của =IF(N3>50%,"Vượt mốc","Không vượt mốc"): ................................ Vì sao không dùng “Ít hơn” cho mọi nhánh sai? ........................................... Biên soạn: Lop9.com Phiếu 2 – Thực hành bảng tổng hợp mục chi In riêng phiếu cho học sinh; không in đáp án GV kèm phiếu. Họ và tên: .................................... Lớp: ............ Nhóm: ............ Mở file 12a-HS, Save As TaiChinhGiaDinh-12a.xlsx. H11 đã là tổng 8640. K3:L5 có A/Nhu cầu thiết yếu; B/Mong muốn cá nhân; C/Tiết kiệm. Vùng/ô Việc cần làm Công thức/kết quả của em I2:I10 Phân nhóm 9 khoản theo F2:F10 ............ M3, kéo M5 SUMIF vùng I theo K, cộng H ............ N3, kéo N5 Tổng 0 trả 0; còn lại M/H11; định dạng 0.0% ............ O3 Tổng 0: Chưa có dữ liệu; còn lại so50% ............ O4 Như O3, so N4 với 30% ............ O5 Như O3, so N5 với 20% ............ Công thức hỗ trợ tổng 0 ở N3: =IF($H$11=0,0,M3/$H$11). Mẫu O3 có bảo vệ tổng 0: =IF($H$11=0,"Chưa có dữ liệu",IF(N3>50%,"Vượt mốc","Không vượt mốc")). Mục Tổng tiền Tỉ lệ / trạng thái A ............ ............ B ............ ............ C ............ ............ HS1 đã nhập/kiểm: ............; HS2: ............ . Tổng tỉ lệ trước làm tròn: ............ . Nếu tổng 0, vì sao chưa được kết luận đã chi 0%? .................................... Biên soạn: Lop9.com Phiếu 3 – Thưởng đại lí: đủ ba yêu cầu SGK In riêng phiếu cho học sinh; không in đáp án GV kèm phiếu. Họ và tên: .................................... Lớp: ............ Nhóm: ............ Tạo ThuongDaiLi.xlsx. A1:D1 lần lượt: Đại lí; Doanh thu (nghìn đồng); Tỉ lệ thưởng; Tiền thưởng (nghìn đồng). Nhập dữ liệu dưới vào A2:B5. Đại lí Doanh thu Tỉ lệ / tiền thưởng A 6.000 ............ B 10.000 ............ C 12.000 ............ D 18.000 ............ a. Doanh thu >10 triệu thưởng5%; còn lại 0%. Viết C2 rồi kéo C5: ................................ b. Tiền thưởng=Doanh thu×Tỉ lệ. Viết D2 rồi kéo D5: .................................. c. Sao chép trang thành Nhiều mức: >20 triệu 6%; >15 triệu 4%; >10 triệu 2%; còn lại 0. Viết IF lồng nhau ở C2 rồi kéo: ................................................... Doanh thu thử Dự đoán tỉ lệ mới Đã chạy/kết quả 10.000 ............ ............ 15.000 ............ ............ 20.000 ............ ............ 20.001 ............ ............ Ghi một ca đã trực tiếp thử tại lớp; hoàn thiện các ca còn lại cùng Phiếu 4 trước Bài 13a. Khôi phục dữ liệu A–D sau thử. Không ghi “đã chạy” cho ca chỉ dự đoán.
Tài liệu đính kèm: